Hotline :0932 60 88 63 - 0949 52 52 62
maxresdefault 1 1

Avante 2016

575.000.000đ
Hotline0932 60 88 63
0949 52 52 62
Tìm chúng tôi trên facebook
Nổi bật
Bản nâng cấp của mẫu sedan hạng C thay đổi kiểu dáng, tăng chiều dài và rộng, tùy chọn 3 phiên bản động cơ xăng và dầu.

So với phiên bản hiện tại, Avante 2016 thay đổi đáng kể. Chiều dài tăng thêm 20 mm thành 4.570 mm và rộng cũng thêm 25 mm thành 1.800 mm. Trong khi chiều dài cơ sở vẫn giữ nguyên ở mức 2.700 mm. Lưới tản nhiệt thiết kế hình lục giác mạ crôm. Đèn pha lấy cảm hứng từ Jaguar kết hợp đèn ban ngày LED.

Hyundai Avente 2016 giá từ 11.500 USD tại Hàn Quốc.

Hyundai Avante 2016 giá từ 11.500 USD tại Hàn Quốc.

Avante 2016 có đường roofline hơi dốc, vành xe hợp kim thiết kế lại, tay nắm cửa mạ crôm trên bản cao cấp. Cụm đèn hậu gần giống với bản hiện hành nhưng chiều rộng thu gọn hơn, cánh gió nhỏ dạng vây cá mập trên mui xe.

Avante 2016 sử dụng vô-lăng 3 chấu tích hợp nút bấm điều khiển đa chức năng, màn hình cảm ứng 8 inch cho hệ thống thông tin giải trí. Hệ thống âm thanh JBL, bàn đạp bằng hợp kim.

Hãng xe Hàn cung cấp 3 tùy chọn động cơ với động cơ dầu 1,6 lít e-VGT công suất 136 mã lực kết hợp số sàn 6 cấp hoặc tùy chọn hộp số 7 cấp ly hợp kép. Thêm 2 bản động cơ xăng 1,6 lít GDi công suất 132 mã lực và bản 1,6 lít LPi công suất 120 mã lực. Tùy chọn hộp số tự động hoặc số sàn 6 cấp.

Avante còn có tên gọi ở các thị trường khác là Elantra. Theo dự kiến, hãng xe Hàn sẽ đưa Avante 2016 tới triển lãm ôtô Los Angles 2015, sự kiện diễn ra tại Mỹ trong tháng 11.

Tại Hàn Quốc, Hyundai Avante 2016 có giá từ 11.500 USD.

Thông số kỹ thuật
AVANTE Mẫu xe
1.6 M/T 1.6 A/T 2.0 AT
Thông số chung Kích thước tổng thể (DxRxC) - (mm) 4.505 x 1.775 x 1.490
Chiều dài cơ sở (mm) 2.650
Khoảng cách hai vệt bánh xe (mm) 1.543 / 1.541 (Trước / Sau)
Khoảng sáng gầm xe (mm) 145
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 5100
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm với thanh cân bằng
Dung tích bình nhiên liệu (l) 53
Động cơ hộp số Động cơ xăng 1.6 DOHC 5 số sàn    
Động cơ xăng 1.6 DOHC 4 số tự động    
Động cơ xăng 2.0 DOHC 4 số tự động    
Thiết bị an toàn Túi khí bên lái
Túi khí bên phụ  
Chống bó cứng phanh ABS
Khóa cửa cảm biến tốc độ
Tựa đầu chủ động  
Hệ thống cân bằng điện tử ESP    
Lốp La-zăng La-zăng đúc hợp kim
Cỡ lốp 185 / 65 R15    
Cỡ lốp 205 / 55 R16  
Lốp dự phòng cùng cỡ
Hệ thống lái Vô lăng gật gù điều chỉnh cơ
Trợ lực lái điện
Ngoại thất Đèn sương mù trước
Chắn bùn (trước + sau)
Kính điện (trước sau)
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Thân gương cùng màu xe
Kính màu  
Nội thất Vô lăng, tay nắm và cần số bọc da  
Ghế nỉ    
Ghế da